thị thế

  1. Cậy quyền thế: Lý trưởng thị thế ăn hiếp nông dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thị thế"

thị thế
Lý trưởng thị thế ăn hiếp nông dân.